Cảm biến tải trọng dạng ống xếp ESMLS07 độ chính xác cao dùng cho cân bao bì
Nguyên lý hoạt động
Khi một vật được đặt lên cảm biến dạng ống thổi ESMLS07, ống thổi sẽ biến dạng đàn hồi dưới áp lực hoặc lực căng, gây ra sự thay đổi điện trở của cảm biến biến dạng. Mạch phát hiện chuyển đổi sự thay đổi điện trở này thành tín hiệu điện, sau đó được khuKhuếch đại và lọc, cuối cùng tạo ra tín hiệu điện tỷ lệ thuận với tải trọng, được sử dụng để hiển thị trọng lượng của vật.
Do chi phí cao và hiệu suất vượt trội, cảm biến dạng xếp chủ yếu được sử dụng trong các trường hợp mà các cảm biến thông thường không thể hoạt động được:
1. Chế biến thực phẩm và đồ uống:
Dây chuyền chế biến thịt/hải sản: Thiết bị cần được rửa sạch nhiều lần mỗi ngày bằng nước nóng áp lực cao, hơi nước và chất khử trùng.
Bồn lên men bia/sữa: Cân nguyên liệu trong môi trường có độ ẩm cao và dễ bị ăn mòn.
2. Dây chuyền sản xuất đóng gói: Những tình huống đòi hỏi tiêu chuẩn vệ sinh cực kỳ cao.
3. Kỹ thuật Dược phẩm và Công nghệ Sinh học:
Các mô-đun cân dùng cho lò phản ứng và máy trộn, yêu cầu chứng nhận GMP và khả năng chịu được các quy trình khử trùng khắc nghiệt (SIP/CIP).
4. Kỹ thuật Hóa học và Ngoài khơi:
Thành phần phân bón/thuốc trừ sâu: Môi trường tiếp xúc với khí hóa chất ăn mòn.
Giàn khoan ngoài khơi/Kích thước tàu: Môi trường có độ mặn và độ ẩm cao.
Xử lý nước thải: Môi trường khí ẩm và ăn mòn kéo dài.
5. Môi trường ngoài trời khắc nghiệt:
Các phễu chứa ngoài trời và trạm cân chất thải cần phải chịu được mưa lớn, băng, tuyết và bùn.
6. Lắp đặt ngầm hoặc trong hố:
Các cảm biến được lắp đặt trong hố dễ bị đọng nước và phải sử dụng loại ống xếp để tránh hư hỏng do độ ẩm.
Tính năng sản phẩm
- Độ chính xác cao
- Khả năng chống nhiễu mạnh mẽ
- Hiệu suất bảo vệ tốt
- Khả năng chống mỏi cao
Chi tiết sản phẩm


Thông số kỹ thuật
| Tên | Cảm biến lực kéo dùng cho cảm biến đo lực căng |
| Phạm vi | 0-1T |
| Độ chính xác toàn diện | 0,05% F·S |
| Độ nhạy | 2±0,1 mV/v |
| Leo | ±0,02% F·S/30 phút |
| Phi tuyến tính | ±0,05% F·S |
| Lỗi trễ | ±0,05% F·S |
| Lỗi lặp lại | ±0,05% F·S |
| Sai số nhiệt độ bằng không | ±0,02%F·S/10℃ |
| Sai số nhiệt độ đầu ra | ±0,02%F·S/10℃ |
| Trở kháng đầu vào | 685±35Ω |
| Trở kháng đầu ra | 650±1Ω |
| Điện trở cách điện | ≥5000MΩ |
| Điện áp kích thích | 9~15VDC |
| Vật liệu | Thép hợp kim |
| Loại kết nối | Đầu vào (+): đỏ, đầu vào (-): đen |
|
| Đầu ra (+): màu xanh lá cây Đầu ra (-): màu trắng |













